टिप्पणी करना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ टिप्पणी करना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ टिप्पणी करना trong Tiếng Ấn Độ.
Từ टिप्पणी करना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là bình luận, chú thích, lời bình luận, nhận xét, lời phê bình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ टिप्पणी करना
bình luận(remark) |
chú thích(annotate) |
lời bình luận(remark) |
nhận xét(remark) |
lời phê bình(remark) |
Xem thêm ví dụ
वो अन्य स्त्रियों की ओर देखकर टिप्पणियाँ करने लगे कि वे कितनी सुन्दर दिखती हैं। Anh ấy lại bắt đầu ngắm những người đàn bà khác, khen họ đẹp như thế nào. |
निजी वीडियो पर टिप्पणियां करने की सुविधा उपलब्ध नहीं है. Người xem không thể nhận xét trên video riêng tư. |
एनसाइक्लोपीडिया जुडायका टिप्पणी करता है: “मैमोनाइडस् के पत्र पत्र-लेखन में एक युगारंभ को चिन्हित करते हैं। Cuốn Encyclopaedia Judaica (Bách khoa Tự điển Do Thái) nhận xét: “Những lá thư của Maimonides đánh dấu một kỷ nguyên mới trong việc viết thư. |
आप पायनियर कार्य के सम्बन्ध में क्या टिप्पणियाँ कर सकते हैं? Bạn có thể nói gì về công việc tiên phong? |
टिप्पणी करने के लिए, टिप्पणी के एंट्री बॉक्स पर टैप करें. Để nhận xét, hãy nhấn vào ô nhập nhận xét. |
संक्षिप्त में बोलना और गृहस्वामियों की दिलचस्पी को जगाने के लिए सकारात्मक तथा प्रोत्साहक टिप्पणियाँ करना याद रखिए। Hãy nhớ nói vắn tắt và bình luận tích cực và xây dựng để gợi sự chú ý của chủ nhà. |
वह स्वीकार करती है कि वह टिप्पणी करने के लिए हिचकिचाते हुए अपना हाथ ऊपर उठाती है। Olive nhìn nhận là hơi ngại khi giơ tay lên phát biểu. |
मस्तिष्क के विषय में दूसरे जन क्या टिप्पणी करते हैं? Những người khác đã phát biểu thế nào về bộ não? |
तक़रीबन उतने ही लोग टिप्पणी करने में हिस्सा लेते हैं। Chừng một phần ba số người tham gia bình luận. |
हर प्रदर्शन के बाद श्रोतागण को प्रस्तुति से सीखी हुई बातों पर टिप्पणी करने को कहिए। Sau mỗi phần trình diễn hãy mời cử tọa bình luận về điều họ học được qua phần trình diễn đó. |
* अगर समय मिले, तो श्रोताओं को वचनों के हवालों पर टिप्पणी करने के लिए कहिए। * Trong thời gian cho phép, mời cử tọa bình luận các câu Kinh Thánh được viện dẫn. |
५ अपनी आशा की घोषणा कीजिए: क्या आप अध्ययन के दौरान नियमित रूप से टिप्पणी करते हैं? 5 Làm chứng về sự trông cậy của bạn: Bạn có đều đặn cho lời bình luận trong buổi học không? |
छोटे बच्चे शायद चित्रों पर टिप्पणी कर सकेंगे या आसान सवालों का जवाब दे सकेंगे। Các em nhỏ có thể nói về các hình ảnh hoặc trả lời những câu hỏi giản dị. |
एक कैथोलिक धर्मविज्ञानी कौनसी तर्कसंगत टीका-टिप्पणी करता है? Một nhà thần học Công giáo đúng đắn nhận xét điều gì? |
गृहस्वामी को उदाहरणों पर टिप्पणी करने के लिए कहिए और चुने हुए उपयुक्त मुद्दों पर विचार कीजिए। Hãy mời chủ nhà bình luận về các hình vẽ và xem xét các điểm bạn đã chọn trước nếu thấy thích hợp. |
दूसरे शब्दों में, किन्हीं क्षेत्रों में अधीनता के प्रति सही नज़रिए के बारे में वह टिप्पणी कर रहा था। Nói một cách khác, ông đang bàn về quan điểm đứng đắn đối với vài khía cạnh của vấn đề phục tùng. |
टिप्पणी करने के लिए, वीडियो के नीचे सार्वजनिक टिप्पणी जोड़ें बॉक्स में टाइप करें, फिर टिप्पणी पर क्लिक करें. Để thêm nhận xét, bạn chỉ cần nhập vào hộp Thêm nhận xét công khai bên dưới video rồi nhấp vào nút Nhận xét. |
६ एक साक्षी मसीही सभाओं में टिप्पणियाँ करने के द्वारा ज़ाहिर करता है कि उसने सच्चाई को अपनाया है। 6 Bình luận tại các buổi nhóm họp của tín đồ đấng Christ là bằng chứng cho thấy, một người đã tự mình chọn lẽ thật. |
मुझे वहाँ मौजूद होने में बहुत आनंद होता है और प्रहरीदुर्ग अध्ययन में टिप्पणियाँ करने में मुझे खुशी होती है। Tôi thấy vui thích hiện diện ở đấy và vui mừng góp lời bình luận trong buổi học Tháp Canh. |
(पृष्ठ ९९) सो क्यों न अगले ही प्रहरीदुर्ग अध्ययन में कम-से-कम एक टिप्पणी करने की योजना बनाएँ?—नीति. Vậy tại sao không dự tính trước là sẽ phát biểu ít nhất một lời bình luận trong Buổi Học Tháp Canh kỳ tới? |
प्रत्यक्षतः, कुरिन्थ के कुछ मसीही उसके दिखाव-बनाव और बोलने की योग्यता के बारे में निन्दात्मक टिप्पणियाँ कर रहे थे। Hình như một số tín đồ ở thành Cô-rinh-tô đã chê bai vẻ bề ngoài và khả năng ăn nói của ông. |
जोसीफ़स टिप्पणी करता है: “यदि उसने थोड़ी देर और घेरा रखा होता तो उस शहर पर तुरन्त क़ब्ज़ा कर लिया होता।” Josephus bình luận: “Giá mà ông kiên trì bao vây thêm một tí nữa thì ông đã có thể chiếm ngay được Thành”. |
आप सबके लिए उपलब्ध नहीं होने वाले वीडियो पर टिप्पणी कर सकते हैं और टिप्पणियों के जवाब भी दे सकते हैं. Bạn có thể nhận xét và trả lời nhận xét về video không công khai. |
वे अक्सर संयुक्त राज्य अमेरिका के समकालीन राजनीतिक मुद्दों पर टिप्पणी करते थे और अमेरिकी संस्कृति की ज्यादतियों पर उपहास करते थे। Ông thường xuyên bình luận về những chủ đề chính trị ở Mỹ và châm biếm sự quá độ của văn hóa Mỹ. |
ध्यानपूर्वक सुनिए जब अन्य जन सीखी हुई बातों पर टिप्पणी करते हैं; आपका विश्वास दृढ़ करने में यह आपकी मदद कर सकता है। Hãy cẩn thận lắng nghe những người khác bình luận về những gì họ đã học; điều này có thể giúp đức tin của bạn vững mạnh thêm. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ टिप्पणी करना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.