ベトナム語
ベトナム語のlòng biết ơnはどういう意味ですか?
ベトナム語のlòng biết ơnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのlòng biết ơnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のlòng biết ơnという単語は,謝意, 感謝, 有り難さ, 有難さ, 謝恩を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語lòng biết ơnの意味
謝意(thankfulness) |
感謝(thankfulness) |
有り難さ(gratitude) |
有難さ(gratitude) |
謝恩(gratitude) |
その他の例を見る
Thế thì tại sao nên bày tỏ lòng biết ơn dù người khác không làm thế? そのような人々にも感謝の気持ちを表わすべきなのはなぜでしょうか。 |
“Hãy bày tỏ lòng biết ơn” 「感謝を表わす」 |
Lòng biết ơn sẽ giúp chúng ta kháng cự sự vô ơn và đương đầu với thử thách. そうした心があれば,感謝の欠けた態度を退け,試練に対処できます。 |
Lòng biết ơn của tôi đối với Đức Giê-hô-va trở nên vô cùng sâu đậm!” エホバに対する感謝の気持ちは,語り尽くせないほど深いものになりました」。 |
Việc thể hiện lòng biết ơn về sự tử tế của người khác luôn là điều tốt. いつでも,親切なもてなしに対する感謝の気持ちを表わしましょう。 |
Thật vui khi nhìn thấy nụ cười đầy lòng biết ơn của họ!” 感謝にあふれた兄弟たちの笑顔を見るのは本当にうれしいことです」。 |
Rồi lòng biết ơn sẽ thúc đẩy họ thể hiện sự nhân từ với người khác. 感謝の気持ちがわき,自分も他の人に親切を示したいと思うでしょう。 |
Thảo nào họ biểu lộ lòng biết ơn! 崇拝者たちが感謝を言い表わすのも当然です。 |
Hành động này phải được thúc đẩy bởi lòng biết ơn chân thật. そのように努力する動機は,純粋な感謝の気持ちでなければなりません。 |
4 Đức Giê-hô-va nêu gương cho chúng ta về việc tỏ lòng biết ơn. 4 エホバは様々な方法で感謝を表わし,手本を示しておられます。 |
* Bày tỏ tình yêu thương và lòng biết ơn lẫn nhau và đối với Chúa. * 互いと主に対して愛と感謝を表す。 |
Bạn lại còn có thể giúp những người chống đối bạn phát triển lòng biết ơn đó. 同じ感謝の気持ちを抱けるよう,反対者たちを助けることさえできるかもしれません。 |
Những ai có thể cùng với chúng tôi bày tỏ lòng biết ơn, xin giơ tay lên. わたしたちとともに感謝を示してくださる方は,その意を表してください。 |
Và chúng ta có thể tỏ lòng biết ơn họ như thế nào? わたしたちは,その人たちへの感謝をどのように示すことができますか。 |
Khi Ngài ban cho họ hòa bình, dân này cũng không bày tỏ lòng biết ơn. 神が祝福として平和を与えた時にも,国民は少しも感謝しませんでした。 |
Cả gia đình đều nhận được lợi ích khi mỗi thành viên tỏ lòng biết ơn. 一人一人が感謝を表わすことは,家族みんなのためになります。 |
Đi dự các buổi họp nuôi lòng biết ơn đối với Đấng Tạo Hóa của chúng ta. 集会に出席すれば,わたしたちの創造者に対する感謝の念が育まれます。 |
(b) Bằng cách nào cha mẹ có thể dạy con tỏ lòng biết ơn? イ)親は,感謝を表わすことの大切さをどのように子どもに教えることができますか。 |
Vì lẽ ấy, mỗi người chúng ta phải tỏ lòng biết ơn và nói như Vua Đa-vít: このことに対して,次のように述べたダビデ王のように,私たちも各自感謝すべきでしょう。 |
17, 18. (a) Làm thế nào chúng ta có thể tỏ lòng biết ơn bằng “tài-vật”? 17,18 (イ)どのように,自らの「貴重なもの」をもって感謝を実証できますか。( |
Vì vậy, mỗi người hay mỗi gia đình có thể biểu lộ lòng biết ơn không ép buộc. このように,各人あるいは各家族が強制されることなく,感謝の気持ちを実証することができました。 |
Hãy suy nghĩ về cách bày tỏ lòng biết ơn của mình đối với Ngài. 神への感謝をどのように示すことができるか考えてください。 |
• Làm thế nào chúng ta biểu lộ lòng biết ơn về ánh sáng lẽ thật? ● 真理の光に対する感謝をどのように表わせますか |
Lòng biết ơn đã thúc đẩy ông tập trung vào thánh chức. テモ一 1:12‐16)そのようにして生じた感謝の念は,パウロを宣教へと駆り立てました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のlòng biết ơnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。