ベトナム語
ベトナム語のcảm thấy lúng túngはどういう意味ですか?
ベトナム語のcảm thấy lúng túngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcảm thấy lúng túngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のcảm thấy lúng túngという単語は,すじりもじる, じたばたする, 身悶える, のた打つ, 悶えるを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語cảm thấy lúng túngの意味
すじりもじる(squirm) |
じたばたする(squirm) |
身悶える(squirm) |
のた打つ(squirm) |
悶える(squirm) |
その他の例を見る
16 Hãy hình dung Phi-e-rơ hẳn cảm thấy lúng túng khi vào nhà của Cọt-nây. 16 ペテロがコルネリオの家に入った時に感じたであろうぎこちなさを想像してみてください。 |
▪ Bạn cảm thấy lúng túng, nhưng cố gắng giải thích niềm tin của mình ■ きまり悪く感じたが,自分の信じていることをできる限り説明した。 |
Bạn có bao giờ cảm thấy lúng túng không biết nói gì với một người mới mất người thân không? あなたは家族のだれかを亡くした人に何と言ったらよいのか分からず困ったことがありますか。 |
Con bạn có thể còn cảm thấy lúng túng hơn nữa, và thường sẽ không hỏi bạn về vấn đề ấy. しかし,子どもはもっと気まずく感じるかもしれず,自分からその点を親に持ち出すことはまずありません。 |
Remegio kể: “Các bác sĩ bắt đầu đặt những câu hỏi, nhưng tôi cảm thấy lúng túng vì toàn là những câu hỏi chuyên môn”. 医師たちは質問しだしましたが,非常に専門的な内容だったので,私は返答に詰まってしまいました」と,レメヒオは言います。 |
“Có những lúc chúng ta có thể cảm thấy lúng túng khi có cuộc trò chuyện chính thức về một số đề tài liên quan đến phúc âm. 「福音に関するテーマについて,かしこまった会話をするのがしっくりこないと感じるときがあります。 |
CÁCH KINH THÁNH THAY ĐỔI ĐỜI SỐNG: Lần đầu tiên trở lại tham dự buổi nhóm của Nhân Chứng Giê-hô-va tại quê nhà, tôi cảm thấy lúng túng và bồn chồn. 聖書によってどのように生き方が変わったか: 郷里でエホバの証人の集会に再び行くようになった当初,気後れして緊張していましたが,だれもが温かく歓迎してくれました。 |
21 Khi biết có người đang đau buồn, dù ở trong hay ngoài hội thánh tín đồ Đấng Christ, đôi khi bạn có cảm thấy lúng túng, không biết phải nói hay làm gì không? 21 クリスチャン会衆の内外を問わず,悲嘆に暮れている人を知っている場合に,何を述べたり行なったりすればよいのか分からないことがあるでしょうか。 |
Tôi cảm thấy rất lúng túng khi rao giảng trong khuôn viên nhà thờ, nhưng lại tự an ủi là chẳng ai trong thành phố này biết mình. 大聖堂の付近で奉仕していたとき,とても気後れしましたが,この都市に私を知っている人などいないと考えて,自分を励ましました。 |
Nhiều cha mẹ cảm thấy ngại và lúng túng khi phải thảo luận với con cái về giới tính. 子どもと性について話すのを幾分気まずく感じる親は少なくありません。 |
Thoạt tiên, các anh chị em có thể cảm thấy lúng túng, nhưng tôi hứa rằng những kinh nghiệm tuyệt diệu và làm hài lòng nhất mà các anh chị em có được với tư cách là giảng viên sẽ là khi các anh chị em tuân phục theo ý muốn của Chúa và tuân theo những thúc giục mình nhận được từ Đức Thánh Linh. しかし,教師として最も楽しく満足できる経験は,主のに身をゆだね,聖霊から受ける促しに従うときだということを約束します。 |
Dù người mẹ thường là nguồn thông tin chính, họ cũng cảm thấy chưa chuẩn bị đầy đủ và lúng túng khi bàn về kinh nguyệt. 普通,月経について教えるのはおもに母親ですが,自信がなかったり,気恥ずかしく思ったりする母親は少なくありません。 |
Chúng bắt đầu cảm thấy kích thích về tính dục, nhưng thường chúng thấy lúng túng ngại hỏi cha mẹ. 思春期の子供は性衝動を感じますが,きまりが悪いと考えて父親や母親に質問しようとしないことが少なくありません。 |
(Mác 7:31, 32) Chúa Giê-su không chỉ chữa lành người này, mà còn cho thấy ngài hiểu biết sâu sắc cảm nghĩ của người điếc có lẽ lúng túng giữa đám đông. マルコ 7:31,32)イエスはその人をいやしただけでなく,耳の聞こえない人の感情に対する深い洞察をも示されました。 そのような人は,群衆の中で当惑することがあります。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のcảm thấy lúng túngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。