Ergebnisse trong Tiếng Đức nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Ergebnisse trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Ergebnisse trong Tiếng Đức.

Từ Ergebnisse trong Tiếng Đức có nghĩa là kết quả. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Ergebnisse

kết quả

verb noun

Sie werden mir am Montag die Ergebnisse mitteilen.
Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai.

Xem thêm ví dụ

Das bringt natürlich kaum gute Ergebnisse.
Dĩ nhiên, điều này ít khi mang lại kết quả tốt.
Sie können die Ergebnisse auf unterschiedliche Elemente wie Kampagnentyp oder Gebotsstrategie, übergeordnete Felder wie z. B. Anzeigengruppenstatus, neue Elemente, bearbeitete Elemente, Elemente mit Fehlern usw. beschränken.
Bạn có thể giới hạn kết quả của mình ở nhiều thành phần khác nhau như loại chiến dịch hoặc chiến lược giá thầu, các trường chính như trạng thái nhóm quảng cáo, mục mới, mục đã chỉnh sửa, mục có lỗi, v.v.
Das hat in einigen Fällen zu guten Ergebnissen geführt.
Một số trường hợp đã mang lại kết quả tốt.
Mein Team und ich haben Bilder wie dieses überprüft und dieses und über die anderen Ergebnisse von Cassini nachgedacht.
Nhóm của tôi và tôi đã nghiên cứu những ảnh như thế này, Như bức này, và nghĩ về những kết quả khác thu được từ Cassini.
Als Folge davon waren die Menschen zwar eine Zeitlang unglücklich, doch auf lange Sicht gesehen, werden die Ergebnisse für alle intelligenten Geschöpfe im Universum ewiges Glück bedeuten.
Mặc dầu điều đó có nghĩa là Ngài cho phép có sự đau khổ một thời gian, nhưng thành quả lâu dài sẽ bảo đảm hạnh phúc đời đời cho tất cả những tạo vật thông minh trong vũ trụ.
Eventuell kommt es zu leichten Abweichungen bei den Ergebnissen Ihrer Abfragen. Das hängt davon ab, wie aggregierte Daten auf Nutzer- und Ereignisebene in den zugrunde liegenden Systemen verarbeitet werden.
Do cách dữ liệu tổng hợp, dữ liệu cấp người dùng cá nhân và sự kiện được xử lý trong các hệ thống cơ bản, các truy vấn của bạn có thể tạo ra sự khác biệt nhỏ trong kết quả.
Funktionen (zum Beispiel NOW() oder TODAY()) geben variable Ergebnisse zurück, die eine Zwischenspeicherung der Abfragen verhindern, sodass die Verarbeitung länger dauert.
Các hàm (như NOW() hoặc TODAY()) trả lại các kết quả khác nhau, ngăn chặn các truy vấn được lưu vào bộ nhớ cache và do đó được trả lại nhanh hơn.
Liste deine Ergebnisse in der Spalte „Wie wir zu Christus kommen“ in deiner Tabelle auf.
Liệt kê điều các em tìm thấy trong cột “Đến với Đấng Ky Tô” trên biểu đồ của các em.
Nehmen Sie die erwarteten Ergebnisse von Ad Manager-Funktionen in Ihren Testplan auf, wie etwa Frequency Caps, Anzeigenausschluss-Labels, etc.
Bao gồm kết quả dự kiến của các tính năng Ad Manager chẳng hạn như giới hạn tần suất, nhãn loại trừ quảng cáo, v.v. vào kế hoạch thử nghiệm của bạn.
Vielleicht hat diese Studie aufregende Ergebnisse geliefert.
Có lẽ kì thử thuốc này cho những kết quả khả quan.
In diesen Ergebnissen wird angegeben, ob bestimmte Behauptungen im Zusammenhang mit Ihrer Suchanfrage von einem Publisher geprüft und als "wahr", "falsch" oder "teilweise wahr" eingestuft wurden.
Những kết quả này cho bạn biết xác nhận quyền sở hữu liên quan đến truy vấn tìm kiếm của bạn là đúng, sai hay điều gì khác như "chỉ đúng một phần" theo kiểm chứng của nhà xuất bản.
Wenn Sie persönliche Ergebnisse auf dem Sperrbildschirm aktivieren, müssen Sie Ihr Smartphone weiterhin entsperren, wenn Sie Antworten oder Aktionen von Assistant bei folgenden Funktionen und Apps wünschen:
Nếu bật kết quả cá nhân trên màn hình khóa, bạn vẫn phải mở khóa điện thoại để xem các hành động hoặc câu trả lời của Trợ lý liên quan đến:
„Wenn du aufstehst“: Viele Familien, die jeden Morgen einen Bibeltext betrachten, haben gute Ergebnisse erzielt.
“Khi chỗi dậy”: Nhiều gia đình được kết quả tốt nhờ xem xét một câu Kinh Thánh mỗi sáng.
Position: Die Position wird für Discover-Ergebnisse nicht erfasst.
Vị trí: Vị trí không được ghi lại cho kết quả Khám phá.
Beispielsweise kann eine Suche nach "tiger" ‒ je nach eingegebenen Keywords ‒ zu unterschiedlichen Ergebnissen und Anzeigen führen.
Ví dụ: nội dung tìm kiếm có từ 'tiger' có thể nhận được tập hợp các kết quả và quảng cáo khác nhau tùy thuộc vào từ khóa được nhập.
Und dabei geht es darum, dass wir alle in diesem Raum gelernt haben zu laufen, zu reden. nicht etwa, indem uns jemand beigebracht hätte zu sprechen, oder wie man läuft, sondern durch Interaktionen mit der Welt, durch das Erlangen von Ergebnissen als eine Konsequenz der Fähigkeit, um etwas zu bitten, oder aufstehen zu können und heranzukommen.
Mỗi chúng ta ở đây, trong căn phòng này, đều đã học cách đi, cách nói không phải nhờ được dạy cách nói, hay được dạy cách đi, mà bởi ta đã tương tác với môi trường quanh ta, rồi đạt được kết quả nhất định từ việc tự thân đòi hỏi một điều gì đó, hay tự đứng lên rồi với lấy nó.
Ein paar Tage später, als die Ergebnisse bekannt gegeben wurden, hatte ich zu meiner Verwunderung bestanden.
Một vài ngày sau đó khi có kết quả thi, tôi ngạc nhiên vô cùng là tôi đã thi đậu.
Der Bericht Jugend 2000 enthält die Ergebnisse einer umfangreichen Studie, bei der Ansichten, Werte und Verhalten von über 5 000 jungen Leuten in Deutschland untersucht wurden.
Jugend 2000 là một bản phúc trình cuộc thăm rộng rãi về thái độ, tiêu chuẩn đạo đức và cách xử thế của hơn 5.000 người trẻ sống ở Đức.
Der Sämann im Gleichnis hat keinen Einfluss auf diese Ergebnisse.
Trong minh họa, người gieo không kiểm soát được kết quả.
(b) Welche Ergebnisse wurden erzielt?
b) Kết quả là gì?
Er fühlte sich wieder einbezogen in den Kreis der Menschheit und wurde von erwartet sowohl dem Arzt und den Schlosser, ohne zwischen ihnen eine wirkliche Präzision, herrliche und überraschende Ergebnisse.
Ông cảm thấy mình bao gồm một lần nữa trong vòng tròn của nhân loại và được mong đợi từ cả bác sĩ và thợ khóa, mà không có sự khác biệt giữa chúng với bất kỳ thực độ chính xác, kết quả tuyệt vời và đáng ngạc nhiên.
Daher sollte die richtige Länge nach den Ergebnissen bestimmt werden.
Do đó, kết quả đạt được sẽ là yếu tố xác định phần kết luận có dài vừa phải hay không.
Aber wenn aus irgendeinem Grund jemand zehn Studien durchführt, aber nur die fünf davon veröffentlicht, die die gewünschten Ergebnisse hervorbringen, dann betrachten wir das nicht als wissenschaftliches Fehlverhalten.
Và Tuy nhiên, đối với một số lý do, nếu ai đó thực hiện 10 nghiên cứu nhưng chỉ xuất bản năm cho kết quả mà họ muốn, chúng tôi không xem xét rằng có nghiên cứu hành vi sai trái.
Oder kamen Sie den hier gezeigten Ergebnissen nahe?
Hay cũng gần gần như những gì chúng ta ở đây?
Die Ergebnisse dieser Diskussionen wurden in unglaublich prägnante Formulierungen gefaßt, die in einem strengen Muster hebräischer Prosa angeordnet sind.
Những phần đúc kết của các cuộc thảo luận được cô đọng lại thành những câu rất ngắn ngọn, rập theo khuôn mẫu chặt chẽ của văn thơ tiếng Hê-bơ-rơ.

Cùng học Tiếng Đức

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Ergebnisse trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.

Bạn có biết về Tiếng Đức

Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.