beschlossen trong Tiếng Đức nghĩa là gì?

Nghĩa của từ beschlossen trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ beschlossen trong Tiếng Đức.

Từ beschlossen trong Tiếng Đức có các nghĩa là kiên quyết, đã định, nhất định, quả quyết, cả quyết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ beschlossen

kiên quyết

(determined)

đã định

nhất định

(determined)

quả quyết

(determined)

cả quyết

(determined)

Xem thêm ví dụ

Es wird beschlossen, am Sonntag nach der Kirche ein Essen zu veranstalten, zu dem jeder etwas mitbringt, donnerstagabends Volleyball zu spielen, einen Kalender für den Tempelbesuch zu erstellen und zu planen, wie die Jugendlichen zu den Aktivitäten gebracht werden können.
Họ quyết định chung với cả nhóm là có một bữa ăn vào ngày Chủ Nhật đó sau nhà thờ, bắt đầu chơi bóng chuyền vào tối thứ Năm, lập lịch trình đi tham dự đền thờ, và hoạch định cách giúp giới trẻ đi tham dự các buổi sinh hoạt.
Ich saß auf dem Rücksitz meines gebrauchten Mini-Vans auf einem Campus-Parkplatz, als ich beschloss, Selbstmord zu begehen.
Tôi đang ngồi phía sau con xe minivan cũ của mình trong khuôn viên bãi đỗ xe, và quyết định sẽ tự tử.
6 Als sich die Einwohner Sodoms und Gomorras als sehr entartete Sünder erwiesen, indem sie die Segnungen Jehovas, deren sie sich als ein Teil der Menschheit erfreuten, mißbrauchten, beschloß er, sie zu vernichten.
6 Khi những người ở thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ chứng tỏ họ là những kẻ sa đọa đầy tội lỗi bởi lạm dụng ân phước mà họ, là phần của gia đình nhân loại, được hưởng trong tay Đức Giê-hô-va thì Ngài đã ra lệnh những người dân đó phải bị hủy diệt.
Als Aimee dorthin kam, merkte sie, dass sie irgendwie neugierig auf Leichtathletik war, also hat sie beschlossen, jemanden anzurufen und hat damit begonnen, Fragen darüber zu stellen.
Khi Aimee đến đó, cô quyết định rằng cô tò mò về đường đua và sân tập, vì vậy cô đã quyết định gọi cho ai đó và bắt đầu hỏi về nó.
Aber irgendwann hatte ich beschlossen, Porträts von meiner Mutter zu machen.
Đến một hôm nào đó tôi quyết định chụp ảnh chân dung mẹ.
Als ich diese Orte sehr oft besuchte, hatte ich ein starkes Gefühl von Angst und Isolation, weil ich einer zurückgezogenen Phase meines Lebens war, und ich beschloss, meiner Reihe den Namen "Naked City Spleen" zu geben, welcher sich auf Charles Baudelaire bezieht.
Khi đi tới nhiều nơi như thế này tôi cảm thấy nhiều hoang mang và cô lập bởi khi đó tôi đang ở một giai đoạn cô đơn của cuộc đời và tôi đã quyết định đặt tên series ảnh của mình là "Nỗi cô độc thành phố trống trải" trong đó có nhắc đến Charles Baudelaire.
Sieht aus, als hätte unsere Ms. Morgan beschlossen, sich doch noch finden zu lassen.
Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt.
Er beschloss, dass ihm keine andere Wahl blieb, als das Zehntengeld zu nehmen und Essen zu kaufen.
Anh quyết định là anh không còn sự chọn lựa nào ngoài việc dùng tiền thập phân của họ để đi mua thức ăn.
Also beschloss ich, als ich 15 war, Taucher zu werden.
Tôi quyết định trở thành một thợ lặn ở tuổi 15.
Sie setzten sich mit dem Thema weiter auseinander und beschlossen schließlich doch, den Wagen zu kaufen.
Thời gian trôi qua, họ tiếp tục cùng nhau bàn bạc và cuối cùng đã quyết định mua chiếc xe tải.
Er fügte hinzu: „Jeder tue so, wie er es in seinem Herzen beschlossen hat, nicht widerwillig oder aus Zwang, denn Gott liebt einen fröhlichen Geber“ (2. Korinther 9:5, 7).
Ông nói thêm: “Mỗi người nên tùy theo lòng mình đã định mà quyên ra, không phải phàn-nàn hay là vì ép-uổng; vì Đức Chúa Trời yêu kẻ thí của cách vui lòng” (II Cô-rinh-tô 9:5, 7).
33 Ich habe in meinem Grimm geschworen und aKriege auf dem Antlitz der Erde beschlossen, und die Schlechten werden die Schlechten töten, und Furcht wird über jeden Menschen kommen;
33 Ta đã thề nguyền trong cơn thịnh nộ của ta, và ban sắc lệnh achiến tranh trên mặt đất, và kẻ ác sẽ chém giết kẻ ác, và sự sợ hãi sẽ đến với tất cả mọi người;
Also beschloss ich: Ich mache meine eigene Biennale.
Và thế tôi quyết định, tôi sẽ bắt đầu 2 năm của chính mình.
Nach langem Überlegen beschloss ich, entgegen allen meinen Überzeugungen auf seine Erpressung einzugehen.
“Sau một khoảng thời gian dài trằn trọc suy nghĩ, bố quyết định đầu hàng lời đe dọa của hắn.
David und ich beschlossen also, mit Hilfe des bestmöglichen Forschungsansatzes herauszufinden, was nötig sein würde, ein kleines Mädchen dazu zu bringen, einen Computer anzufassen, um das Niveau an technischer Sicherheit und Vertrautheit zu erreichen, das kleine Jungen haben, weil sie Videospiele spielen.
Nên David và tôi quyết định tìm ra, thông qua những nghiên cứu tốt nhất chúng tôi thu thập được, làm sao để một em gái nhỏ đặt tay lên máy tính. để đạt được trình độ thoái mái và dễ dàng với công nghệ mà những em trai có được vì chơi trò chơi điện tử.
Auch Jehova hat beschlossen, zwei Dinge nicht zu tun.
Tương tự, hãy xem hai điều mà Đức Giê-hô-va đã quyết định không làm.
Die Verfassung der Vierten Republik war bereits am 13. Oktober 1946 durch einen Volksentscheid beschlossen worden.
Hiến pháp của nền cộng hòa thứ tư được thông qua vào ngày 13 tháng 10 năm 1946.
Wir beschlossen, Materialien aus der Zement- und Stahlproduktion wiederzuverwenden.
Quyết định sử dụng thành phần tái chế từ ngành sản xuất xi măng và thép.
Sie wurden von Gott nicht gebraucht, das wussten wir, und so beschlossen wir, einige weniger bekannte Religionen unter die Lupe zu nehmen.
Vì tin rằng Đức Chúa Trời không dùng họ, nên chúng tôi quyết định tìm hiểu những tôn giáo ít được biết hơn.
Am 29. August 1916 wurde durch das Philippine Autonomy Act (Jones Law) die Einrichtung eines Kongresses beschlossen, der sich aus dem Senat und einer zweiten Kammer, dem Repräsentantenhaus, zusammensetzte und Philippinische Legislative genannt wurde.
Trong ngày 29/8/1916, Quốc hội Mỹ đã ban hành Đạo luật Tự chủ Philippine hay thường được gọi là "Luật Jones", thành lập lưỡng viện Lập pháp Philippine với thượng viện và Viện Dân biểu, đổi tên Hội nghị Philippine, là hạ viện.
Also beschloss ich, dass es Zeit war abzuschließen und wieder nach Hause zu gehen.
Cho nên, tôi đã quyết định đã đến lúc kết thúc và trở về nhà.
Jeder spendete so viel, wie er „in seinem Herzen beschlossen“ hatte, und zwar „nicht widerwillig oder aus Zwang“, denn „Gott liebt einen fröhlichen Geber“ (2.
Mỗi người đóng góp “theo lòng mình đã định, không miễn cưỡng hay bị ép buộc, vì Đức Chúa Trời yêu thương người nào hiến tặng một cách vui lòng” (2 Cô-rinh-tô 9:7).
Missionsarbeit, Familienforschung und Tempelarbeit ergänzen einander und sind miteinander verbunden. Sie gehören zu dem einen umfassenden Werk, denn „[Gott] hat beschlossen, die Fülle der Zeiten heraufzuführen, in Christus alles zu vereinen, alles, was im Himmel und auf Erden ist“ (Epheser 1:10).
Công việc truyền giáo, lịch sử gia đình và công việc đền thờ là những khía cạnh bổ sung và liên kết của một công việc vĩ đại, “để làm sự định trước đó trong khi kỳ mãn, hội hiệp muôn vật lại trong Đấng Ky Tô, cả vật ở trên trời và vật ở dưới đất” (Ê Phê Sô 1:10).
Kurz vor Weihnachten beschloss ich, meine liebe PV-Leiterin zu besuchen.
Ngay trước khi lễ Giáng Sinh, tôi quyết tâm đi thăm người chủ tịch Hội Thiếu Nhi yêu dấu của tôi.
Conrad hat beschlossen, einen Krieg anzuzetteln.
Conrad đã quyết định tuyên chiến.

Cùng học Tiếng Đức

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ beschlossen trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.

Bạn có biết về Tiếng Đức

Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.