auftragen trong Tiếng Đức nghĩa là gì?

Nghĩa của từ auftragen trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ auftragen trong Tiếng Đức.

Từ auftragen trong Tiếng Đức có các nghĩa là dùng, đặt, để, sử dụng, áp dụng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ auftragen

dùng

(make use of)

đặt

(put)

để

(put)

sử dụng

(exert)

áp dụng

(to apply)

Xem thêm ví dụ

Dazu gehört vielleicht das Einsammeln des Fastopfers, sich um Arme und Bedürftige zu kümmern, das Gemeindehaus und das Grundstück zu pflegen, in Versammlungen der Kirche dem Bischof als Bote zu dienen und andere Aufträge des Kollegiumspräsidenten zu erledigen.
Điều này có thể gồm có việc thu góp của lễ nhịn ăn, chăm sóc người nghèo khó và túng thiếu, trông nom nhà hội và khuôn viên nhà hội, phục vụ với tư cách là người đưa tin cho vị giám trợ trong các buổi họp Giáo Hội và làm tròn các công việc chỉ định khác từ chủ tịch nhóm túc số.
9, 10. (a) Welcher Auftrag Jehovas veränderte Noahs Leben völlig?
9, 10. (a) Chỉ thị nào của Đức Giê-hô-va đã thay đổi cuộc đời Nô-ê?
Es ist eine Zeit, in der der Herr mindestens einen bevollmächtigten Diener auf der Erde hat, der das heilige Priestertum trägt und der von Gott den Auftrag hat, den Bewohnern der Erde das Evangelium zu bringen und die damit einhergehenden heiligen Handlungen zu vollziehen.
Đó là một thời kỳ trong đó Chúa có ít nhất một người tôi tớ có thẩm quyền trên thế gian, là người mang thánh chức tư tế và có một nhiệm vụ thiêng liêng phải rao giảng phúc âm và thực hiện các giáo lễ của phúc âm đó.
Drittens: Gott hat uns den Auftrag gegeben, uns die Erde untertan zu machen
Thứ ba, Thượng Đế Truyền Lệnh cho Chúng Ta Phải Làm Cho Đất Phục Tùng
Tatsächlich schließt der Auftrag zu predigen mehr ein, als nur Gottes Botschaft zu verkündigen.
Thật vậy, sứ mạng rao giảng không phải chỉ là thông báo thông điệp của Đức Chúa Trời, mà còn bao gồm nhiều hơn thế nữa.
Wir hoffen, dass TED auf eine grundlegende Weise dazu beitragen kann, diese neue Art und Weise Musik zu lehren, in welcher soziale, kommunale, geistige und gerechtfertigte Ziele für Kinder und Jungendliche ein Leuchtfeuer werden und ein Ziel für einen gewaltigen sozialen Auftrag.
Chúng ta hy vọng TED có thể đóng góp một cách cơ bản và dồi dào để xây dựng một không gian mới cho việc dạy nhạc, trong mục đích xã hội, cộng đồng, tinh thần và chính đáng của trẻ em và thiếu niên trở thành người dẫn đường và mục tiêu cho một sứ mệnh xã hội rộng lớn.
Ich bin nicht sicher, ob er sich dessen damals bewusst war, aber er war in dem Glauben losgegangen, dass er einen Auftrag des Herrn ausführte.
Tôi không chắc khi ấy em ấy có biết không, nhưng em ấy đã đi với đức tin rằng em đang làm công việc cho Chúa.
Eben so viel erhaltet Ihr, wenn Ihr in sechs Tagen zurück seid und Euern Auftrag gut vollzogen habt.«
Ông sẽ được lĩnh ngần ấy nữa nếu trong sáu ngày quay lại có mặt ở đây và hoàn thành tốt nhiệm vụt ta giao.
Kraft des Priestertums und des Auftrags, den ich empfangen habe, segne ich Sie mit der Erkenntnis, dass Gott Sie liebt und dass er Sie braucht in dieser letzten großen Evangeliumszeit, in der alles beschleunigt und immer mehr erwartet wird.
Tôi ban phước cho các em qua quyền năng của chức tư tế và nhiệm vụ mà tôi đã nhận được, để biết rằng Thượng Đế yêu thương các em, rằng Ngài cần các em trong gian kỳ vĩ đại cuối cùng của thời kỳ này khi mọi điều đang đến nhanh chóng và càng thêm nhiều điều hơn được trông mong.
Ich bin eine jungianische Psychoanalytikerin, und ich ging im Januar 2004 nach Afghanistan, zufällig, im Auftrag von Medica Mondiale.
Tôi là một nhà phân tâm học theo trường phái C.G.Jung (Thụy Sĩ). Tháng 1/2004, tôi tình cờ đến Afghanistan để thực hiện một nhiệm vụ cho Medica Mondiale.
Sie betrachteten ihren Auftrag vom Standpunkt Jehovas aus, nicht von dem der Allgemeinheit.
Họ xem nhiệm vụ của mình theo quan điểm của Đức Giê-hô-va, chứ không theo thế gian.
9 Die Lehrer, die in Josaphats Auftrag durch das Land zogen, hatten das „Buch des Gesetzes Jehovas“ bei sich.
9 Khi những người dạy dỗ đi khắp xứ theo lệnh vua Giô-sa-phát, họ mang theo “sách luật-pháp của Đức Giê-hô-va”.
Als mir der Auftrag erteilt wurde, heute in der Priestertumsversammlung zu sprechen, kam mir gleich eine liebe ehemalige PV-Lehrerin in den Sinn.
Khi được chỉ định để nói chuyện trong phiên họp chức tư tế của đại hội trung ương, ngay lập tức tôi nghĩ đến một giảng viên tuyệt vời trong Hội Thiếu Nhi.
kommt ein Auftrag nach dem andern
chúng ta sẽ rất bận
Hast du den Auftrag bekommen, Scott?
Anh đã làm làm được chưa, Scott?
Sie führten ihre Aufträge exakt und vollständig aus.
Chúng thực hiện mỗi chi tiết của công việc chỉ định cho chúng một cách trọn vẹn và hoàn hảo.
Sind nicht Tabletten und Behandlungen unser eigentlicher Auftrag?
Không phải chúng ta chỉ nên cung cấp thuốc và quy trình và đảm bảo chúng ta tập trung vào nhiệm vụ sắp tới?"
Ein Auftrag
Có một công việc
Ich bezeuge, dass dies sein Priestertum ist, dass wir in seinem Auftrag stehen und dass er allen Priestertumsträgern gezeigt hat, wie man treu im Priestertum dient.
Tôi làm chứng rằng đó chính là chức tư tế của Ngài, chúng ta đang làm công việc của Ngài, và Ngài đã chỉ cho tất cả những người nắm giữ chức tư tế cách phục vụ chức tư tế trung tín như thế nào.
11, 12. (a) Welchen Auftrag gab Jesus seinen Nachfolgern?
11, 12. (a) Chúa Giê-su đã giao cho môn đồ ngài sứ mạng nào?
Auftrag bearbeiten
Sửa đổi tác vụ
Jehova kann uns nur dann wirklich reich segnen, wenn wir uns voll und ganz einbringen und unseren Auftrag voller Eifer erfüllen.
Đức Giê-hô-va chỉ ban phước dồi dào khi chúng ta hết lòng và sốt sắng làm công việc của Ngài.
Als Stellvertreter des Herrn Jesus Christus sind sie bemüht, diesen göttlichen Auftrag zu erfüllen, der in unserer Zeit vom Herrn selbst erneut ausgesprochen wurde, nämlich die Fülle des Evangeliums in alle Welt zu tragen und allen Menschen überall ein Segen zu sein.6
Với tư cách là những người đại diện của Chúa Giê Su Ky Tô, họ cố gắng làm tròn lệnh truyền thiêng liêng đó—được chính Chúa hồi phục lại cho thời kỳ chúng ta—để mang phúc âm trọn vẹn ra nước ngoài và ban phước cho cuộc sống của dân cư ở khắp mọi nơi.6
Beide hatten den Auftrag, Orangen zu kaufen, und beide haben ihn erfüllt, nicht wahr?
Cả hai đều được yêu cầu đi mua cam, và họ đã làm như vậy.
FHV-Leiterinnen auf der ganzen Welt arbeiten Hand in Hand mit ihrem Bischof oder Zweigpräsidenten, um die Schwestern so zu organisieren, dass sie ihrem heiligen Auftrag, die Bedürftigen ausfindig zu machen und ihnen zu helfen, nachkommen können.
Chủ tịch Hội Phụ Nữ trên khắp thế giới làm việc chặt chẽ với các giám trợ và chủ tịch chi nhánh của họ để tổ chức các chị em phụ nữ trong trách nhiệm thiêng liêng để tìm đến và giúp đỡ những người gặp hoạn nạn.

Cùng học Tiếng Đức

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ auftragen trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.

Bạn có biết về Tiếng Đức

Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.